EEF-TX0D471RC

Panasonic
667-EEF-TX0D471RC
EEF-TX0D471RC

Nsx:

Mô tả:
Aluminum Organic Polymer Capacitors 2VDC 470uF 8500mA 4.5mOhm 135C 5500h

Mô hình ECAD:
Tải xuống Thư viện Tải miễn phí để chuyển đổi tệp tin này cho Công cụ ECAD của bạn. Tìm hiểu thêm về Mô hình ECAD.

Sẵn có

Tồn kho:
0

Bạn vẫn có thể mua sản phẩm này bằng đơn hàng dự trữ

Thời gian sản xuất của nhà máy:
26 Tuần Thời gian sản xuất tại nhà máy dự kiến.
Thời gian giao hàng lâu được báo cáo trên sản phẩm này.
Tối thiểu: 1   Nhiều: 1
Đơn giá:
$-.--
Thành tiền:
$-.--
Dự kiến Thuế quan:
Đóng gói:
Toàn bộ Cuộn (Đơn hàng theo bội số của 3500)

Giá (USD)

Số lượng Đơn giá
Thành tiền
Cut Tape / MouseReel™
$3.19 $3.19
$1.97 $19.70
$1.87 $187.00
$1.50 $750.00
$1.31 $1,310.00
Toàn bộ Cuộn (Đơn hàng theo bội số của 3500)
$1.24 $4,340.00
$1.23 $8,610.00
† $7.00 Phí MouserReel™ sẽ được thêm và tính vào giỏ hàng của bạn. Không thể hủy và gửi trả tất cả đơn hàng MouseReel™.

Các sản phẩm tương tự

Đặc tính Sản phẩm Thuộc tính giá trị Chọn thuộc tính
Panasonic
Danh mục Sản phẩm: Tụ polyme hữu cơ bằng nhôm
RoHS:  
470 uF
2 VDC
SMD/SMT
7.3 mm (0.287 in)
4.3 mm (0.169 in)
Aluminum Polymer Capacitors
5500 Hour
20 %
4.5 mOhms
8.5 A
- 55 C
+ 135 C
1.9 mm
Molded
TX
Reel
Cut Tape
MouseReel
Nhãn hiệu: Panasonic
Quốc gia Hội nghị: Not Available
Quốc gia phân phối: Not Available
Quốc gia xuất xứ: JP
Nhạy với độ ẩm: Yes
Loại sản phẩm: Electrolytic Capacitors
Số lượng Kiện Gốc: 3500
Danh mục phụ: Capacitors
Thương hiệu: SP-Cap
Đã tìm thấy các sản phẩm:
Để hiển thị sản phẩm tương tự, hãy chọn ít nhất một ô
Chọn ít nhất một hộp kiểm ở trên để hiển thị các sản phẩm tương tự trong danh mục này.
Các thuộc tính đã chọn: 0

CAHTS:
8532250000
USHTS:
8532250045
KRHTS:
8532250000
TARIC:
8532220000
BRHTS:
85322200
ECCN:
EAR99

SP-Cap Polymer Aluminum Capacitors

Panasonic SP-Cap Polymer Organic Aluminum Capacitors are surface-mount aluminum electrolytic capacitors that use a conductive polymer as the electrolyte in layered aluminum construction. The SP-Cap product line consists of multiple series' that offer capacitance ranges of up to 560µF, voltage range from 2VDC to 35VDC, and the lowest ESR/impedance in the industry, achieving very good noise suppression and transient response. Unlike MLCCs, SP-Caps are free from temperature drift and DC/AC bias characteristics. In addition, voltage deration is not needed in SP-Caps, as in tantalum capacitors, due to its safety features. Panasonic SP-Caps are the perfect solution for input and output capacitors for various DC/DC converters.

Polymer Capacitors

Panasonic Capacitors offer a wide range of technologies that can be used in the most demanding applications. OS-CON™ parts are characterized by a long life span and minimal changes in ESR throughout the entire rated temperature range. POSCAP (tantalum polymer) parts offer high reliability and high heat resistance, making them the ideal Chip Capacitor for digital, high-frequency devices, and more. The SP-Cap (aluminum polymer SMD) line from Panasonic is composed of multiple series that offer extremely low ESR, a capacitance range up to 560µF, and a voltage range from 2V to 16V, achieving good noise suppression and transient response. Unlike MLCCs, SP-Caps are not susceptible to temperature drift and DC/AC bias characteristics. The EEH-ZA/ZC/ZK series utilizes the benefits of both electrolytic and aluminum polymer capacitor technologies, creating a capacitor with low ESR, low leakage current, high ripple current, and smaller case sizes.

Tụ điện polyme hữu cơ bằng nhôm EEF-TX

  Tụ điện polyme hữu cơ bằng nhôm EEF-TX của Panasonic là tụ điện gắn bề mặt có ESR thấp từ 3MΩđến 15 m Ω và tuổi thọ 5.500 giờ tại +135°C. Tụ điện này có dải điện áp định mức từ 2 V đến 6,3 V, khoảng điện dung định mức 120µF đến 470µF và khoảng nhiệt độ -55°C đến +135°C. Tụ điện EEF-TX có hệ số tiêu tán ≤2 lần giới hạn ban đầu và dòng rò rỉ DC ≤3 lần giới hạn ban đầu, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao và tuổi thọ cao. Tụ điện polymer hữu cơ nhôm EEF-TX của Panasonic   phù hợp với trạm gốc 5 G, thiết bị công nghiệp, máy chủ và thiết bị mạng.